IPSM Approach

IPA&IPS

Bảng chữ cái ngữ âm quốc tế (IPA) so với ký hiệu IPS được sử dụng trong phương pháp này. Ký hiệu IPS được đặt trong [ ], IPA trong / /. Chìa khóa để ghi nhớ từ tiếng Anh là thuộc lòng bảng này và phát âm chính xác từng từ.

Bảng so sánh IPA và IPS

IPA Ký hiệu IPS IPA Ký hiệu IPS
/p/ [p] /æ/ [a]
/b/ [b] /e/ [e],[èa]
/t/ [t] /i/ [i],[ẏ],[ė],[ėy],[ȧ],[u̇]
/d/ [d] /ɔ/ [o]
/k/ [k],[c] /ʌ/ [u],[ô],[ôu],[ôo]
/g/ [g] /ei/ [ā],[āi],[āy],[eā],[èy],[èi]
/f/ [f],[ph],[gh] /i:/ [ē],[ēe],[ēa],[ēi],[ēy],[iē],[ĩ]
/v/ [v] /ai/ [ī],[ȳ]
/s/ [s],[c] /əu/ [ō],[ōa],[ōw],[ōu],[e̊aù]
/z/ [z],[ṡ] /ju:/ [ū],[ew̅],[eū]
/ð/ [ṫh] /u:/ [oo],[oū],[õ]
/θ/ [th] /u/ [ù],[oo(k)],[oo(d)]
/m/ [m] /a:/ [àr],[à]
/n/ [n] /au/ [òu],[òw]
/ŋ/ [ng] /eə/ [ār],[āir],[āer] ,[eār],[er]
/l/ [l] /iə/ [ēer],[ēar],[ēr]
/r/ [r] /aiə/ [īr]
/h/ [h] /ɔ:/ [or]=[ōr],[ōar],[ōur],[ōu(gh)],[ã(l)],[ãu],[ãw],[(w)ãr]
/w/ [w] /uə/ [ūr]
/j/ [y] /ə/ [e̊], [å], [i̊], [o̊],[ů], [o̊u(s)]
/ʃ/ [sh],[ċh] /ə:/ [e̊r],[år],[i̊r],[o̊r],[ůr],[e̊ar],[o̊ur],[e̊ur]
/ʒ/ [s̃] /ɔi/ [oi],[oẏ]
/tʃ/ [ch],[tch]    
/dʒ/ [j],[g],[dg]    

Lưu ý: Các ký hiệu IPA được đánh dấu màu đỏ trong bảng trên là các ký hiệu bổ sung do IPA sáng tạo; IPS không sáng tạo ký tự mới — âm và hình thống nhất với nhau.