IPSM Approach

Phát âm 26 chữ cái

Trong 26 chữ cái tiếng Anh, có 5 nguyên âm — A, E, I, O và U —, còn lại 21 phụ âm. R, W và Y đôi khi kết hợp với nguyên âm để cùng hoạt động, nên được gọi là “bán nguyên âm”.

Phần này đi qua cách phát âm của từ theo thứ tự 26 chữ cái, cho thấy từ được “đánh vần thành âm” từ các chữ cái như thế nào.

A a

  • Âm mở [ā]: vd. nāme.
  • Tổ hợp âm mở [āi], [āy]: vd. rāin, wāy.
  • Các tổ hợp khác [ãu], [ãw]: vd. sãuce, lãw.
  • Âm đóng [a]: vd. bad.
  • Âm [à]: clàss, glàss.
  • Âm [àr]: vd. càr.
  • Âm yếu ngắn [å]: vd. åbòut.
  • Âm nhẹ [ȧ]: vd. imȧge.

B b

  • Như trong bính âm tiếng Trung [b].

C c

  • Trước a, o, u và ở cuối từ phát [k].
  • Trước e, i, y phát [s].
  • Các tổ hợp ch, tch phát [ch], vd. chip, catch.
  • ch ít khi phát [sh], vd. machine, chicago.

D d

  • Như trong bính âm tiếng Trung [d].
  • Tổ hợp dg phát [j], vd. judge.

E e

  • Âm mở [ē]: vd. mē.
  • Tổ hợp nguyên âm [ēe], [ēa], [iē], [ēi], [ēy].
  • Âm đóng [e]: vd. bed.
  • Âm yếu dài [e̊r]: vd. berg.
  • Âm yếu ngắn [e̊]: âm [ǝ].
  • Âm nhẹ [ė]: vd. begin.
  • Câm: e ở cuối từ thường không phát âm.

F f

  • Như trong bính âm tiếng Trung [f].

G g

  • Trước a, o, u và ở cuối từ phát [g].
  • Trước e, i, y phát [j]; một số từ tần suất cao là ngoại lệ, vẫn phát [g]: get, girl, tiger, begin, finger, forget, give.
  • Tổ hợp gh:
    • Phần lớn là câm, vd. light.
    • Ngoại lệ hiếm phát [f], vd. laugh, tough.
  • Trong tổ hợp ng phát /ŋ/, vd. king.

H h

  • Như trong bính âm tiếng Trung [h].
  • Trong một số từ h là câm, vd. what, hour.

I i

  • Âm mở [ī]: vd. nice.
  • Âm đóng [i]: vd. sit.
  • Âm yếu dài [i̊r]: vd. bird.
  • Âm yếu ngắn [i̊]:
  • Âm nhẹ [i]: vd. lily.
  • Âm dài [ĩ]: vd. police.

J j

  • Như trong bính âm tiếng Trung [j].

K k

  • Như trong bính âm tiếng Trung [k].
  • Trong các từ bắt đầu bằng kn, k là câm, vd. knife.

L l

  • Như trong bính âm tiếng Trung [l].

M m

  • Như trong bính âm tiếng Trung [m].

N n

  • Như trong bính âm tiếng Trung [n].

O o

  • Âm mở: vd. go.
  • Tổ hợp âm mở: [oa], [ow].
  • Âm đóng: vd. hot.
  • Âm yếu dài: bị thay thế, phát /or/, vd. force.
  • Âm yếu ngắn: âm /ǝ/.
  • Tổ hợp nguyên âm: [ou], [ow], vd. loud, cow.
  • Tổ hợp nguyên âm: [oi], [oy], vd. oil, boy.

P p

  • Như trong bính âm tiếng Trung [p].
  • Tổ hợp ph phát [f], vd. photo.

Q q

  • Tổ hợp qu, thường ở đầu từ, phát /kw/.

R r

  • Như r trong bính âm tiếng Trung.
  • Mở + R: a, e, i, o, u kết hợp thành ar, er, ir, or, ur.
  • Đóng + R:
  • Yếu + R:

S s

  • Như s trong bính âm tiếng Trung.
  • Phát [z].
  • Tổ hợp sh phát [sh].
  • Làm hậu tố, vd. -sion, -sure, cách phát âm cố định; cần thuộc lòng.

T t

  • Như t trong bính âm tiếng Trung.
  • Tổ hợp th:
    • Phần lớn phát [th], vd. thing.
    • Trong giới từ, mạo từ, đại từ, liên từ phát [ṫh], vd. the, they.
  • Làm hậu tố, vd. -tion, -ture, cách phát âm cố định; cần thuộc lòng.

U u

  • Âm mở: phát /yu:/, vd. duty; sau L, R phát /u:/, vd. blue, ruler.
  • Tổ hợp: oo, ui, eu, ew.
  • Âm đóng: vd. but.
  • Âm yếu dài: vd. burn.
  • Âm yếu ngắn: âm [ǝ].
  • Âm nhẹ: hiếm, vd. busy.

V v

  • Phát [v], vd. very.

W w

  • Làm phụ âm, như w trong bính âm tiếng Trung.
  • Làm nguyên âm, tương đương với chữ cái u.
  • Tổ hợp: aw, ew, ow.

X x

  • Trước phụ âm phát [ks].
  • Trước nguyên âm phát [gz].
  • Ở đầu từ phát [z].

Y y

  • Làm phụ âm phát [y], vd. yes.
  • Làm nguyên âm, tương đương với chữ cái i.

Z z

  • Như z trong bính âm tiếng Trung.