Ký hiệu Âm-Hình (IPS notation) là một loại ký hiệu ngữ âm điền thẳng (inline): không làm thay đổi chính tả của từ, mà thông qua việc đánh dấu các ký hiệu phía trên chữ cái nguyên âm và một số ít chữ cái phụ âm để phân biệt các cách đọc khác nhau của từ; về tính ngắn gọn, nó vượt trội hơn các ký hiệu IPA (IPA symbols) và các ký hiệu đánh vần lại (Respelling symbols).
Phương pháp ghi nhớ thống nhất Âm-Hình-Ý chia âm nguyên âm chính của từ, từ “mạnh” đến “yếu”, thành bốn nhịp: âm tiết mở, âm tiết đóng, âm tiết nhẹ và âm tiết yếu. Âm tiết mở được đánh dấu bằng gạch ngang (─), âm tiết đóng không đánh dấu (∅), âm tiết nhẹ được đánh dấu bằng dấu chấm (⦁), âm tiết yếu được đánh dấu bằng vòng tròn (○).
Ký hiệu IPS và IPA tương ứng với nhau một-một: có thể chuyển đổi IPA của từ thành IPS, và ngược lại. Nếu người đọc chưa nắm vững IPA, điều này không ảnh hưởng đến việc học IPS; nếu đã nắm vững IPA, thì không chỉ có lợi cho việc học IPS mà còn giúp hiểu IPA sâu hơn.
So với IPA, IPS được tạo ra theo quy tắc phát âm của từ, ngắn gọn và rõ ràng; qua sự ảnh hưởng tiềm ẩn, người học dần nắm vững quy tắc phát âm của từ, từ đó không còn cần bất kỳ ký hiệu ngữ âm nào.
Học sinh lớp hai tiểu học đã nắm vững 26 chữ cái tiếng Anh và bính âm tiếng Trung (pinyin) có thể học được ký hiệu IPS.
26 chữ cái
| A | B | C | D | E | F | G |
|---|---|---|---|---|---|---|
| a | b | c | d | e | f | g |
| H | I | J | K | L | M | N |
| h | i | j | k | l | m | n |
| O | P | Q | R | S | T | |
| o | p | q | r | s | t | |
| U | V | W | X | Y | Z | |
| u | v | w | x | y | z |
Chữ cái nguyên âm — A E I O U
Âm mở
| Âm mở | [ ā ] | [ ē ] | [ ī ] | [ ō ] | [ ū ] |
|---|---|---|---|---|---|
| Ví dụ | nāme | mē | līke | nō | ūse |
Lưu ý: Chữ cái e ở cuối từ không phát âm, như trong name, trừ khi từ chỉ có một âm tiết, như trong me.
Bài tập
Bài tập đánh vần
cāpe nāme tāpe lāke gāme māke tāke hāte
mē bē fēte ēve wē
bīte fīve nīne kīte mīne nīce rīde sīde
rōse nōse rōpe nōte pōse hōme rōde
tūbe cūbe Jūne cūte hūge
Âm đóng
| Âm đóng | [ a ] | [ e ] | [ i ] | [ o ] | [ u ] |
|---|---|---|---|---|---|
| Ví dụ | bat | bed | hit | dog | but |
Bài tập
Bài tập đánh vần
mat map bag cat hat fan bat apple
egg well red pen net hen bed bell
lick six bib pig pin kiss ink hill
ox on box sock hot not bot
sun cup bus nut gun
Âm nhẹ
| Âm nhẹ | [ ȧ ] | [ ė ] | [ i ] | — | [ u̇ ] |
|---|---|---|---|---|---|
| Ví dụ | imȧge | bėgin | lily | — | bu̇sy |
Lưu ý: Âm nhẹ thêm một dấu chấm phía trên, đều đọc là /i/。
Âm yếu
| Âm yếu | [ å ] | [ e̊ ] | [ i̊ ] | [ o̊ ] | [ ů ] |
|---|---|---|---|---|---|
| Ví dụ | åbout | ope̊n | evi̊l | pro̊pel | sůpply |
Lưu ý: Âm yếu thêm một vòng tròn phía trên, đều đọc là /ǝ/。
Chữ cái phụ âm và các phụ âm thường gặp
Thông qua cách phát âm của 26 chữ cái có thể nắm vững 16 phụ âm:
[b], [d], [f], [j], [ch], [k], [l], [m], [n], [p], [r], [s], [t], [v], [w], [z]
| A | B | C | D | E | F | G |
|---|---|---|---|---|---|---|
| [ ā ] | [ bē ] | [ sē ] | [ dē ] | [ ē ] | [ ef ] | [ jē ] |
| H | I | J | K | L | M | N |
| [ āch ] | [ ī ] | [ jā ] | [ kā ] | [ el ] | [ em ] | [ en ] |
| O | P | Q | R | S | T | |
| [ ō ] | [ pē ] | [ kū ] | [ àr ] | [ es ] | [ tē ] | |
| U | V | W | X | Y | Z | |
| [ ū ] | [ vē ] | double-[ ū ] | [ eks ] | [ wī ] | [ zē ] |
Lưu ý: [j] đọc là /dʒ/; [ch] đọc là /tʃ/, khác với cách phát âm ch của bính âm tiếng Trung.
Tổ hợp hai chữ cái nguyên âm
Chữ cái nào phía trên có gạch ngang thì đọc theo âm mở của chữ cái đó.
| -A | -E | -I | -O | -U | |
|---|---|---|---|---|---|
| A- | [ āi ] | [ ãu ] | |||
| E- | [ ēa ] | [ ēe ] | [ ēi ] | [ eū ] | |
| I- | [ iē ] | ||||
| O- | [ ōa ] | [ oi ] | [ oo ] | [ ōu ] | |
| U- | [ ūi ] |
Lưu ý: oi, oo và au không đọc theo chữ cái trước cũng không đọc theo chữ cái sau, cần ghi nhớ riêng.
Bài tập
Bài tập đánh vần
AI: tāil rāin pāint pāin jāil rāil nāil
AU: sãuse sãusȧge nãughtẏ ãutůmn
EE: bēe pēel jēep fēet sēe tēeth
EA: sēa mēat pēanut ēagle pēach tēa lēaf pēa
EI: cēil rėcēive co̊ncēit
IE: thiēf bėliēve piēce fiēld niēce
EU: Eūro̊p queūe
OA: rōad tōast tōad cōal gōat bōat cōat sōap
OI: coin oil point noise boil soil poiso̊n coil
OO: moon zoo roof rooste̊r boots food spoon room cool fool boom foolish
OU: thōugh sōul shōulde̊r mōuld
UI: sūit jūice frūit
Nguyên âm có nhiều cách phát âm
| Nhiều âm | Từ ví dụ | |
|---|---|---|
| a | [ à ] | fàst |
| [ ã ] = [ o ] | ãll, wãr | |
| ea | [ ēa ] | mēat |
| [ eā ] | greāt | |
| [ èa ] = [ e ] | brèad | |
| ei | [ ēi ] | cēiling |
| [ èi ] = [ ā ] | vèil | |
| o | [ ô ] = [ u ] | sôme |
| [ õ ] = [ oo ] | shõe | |
| ou | [ ōu ] | sōul |
| [ oū ] | groūp | |
| [ òu ] | clòud | |
| [ ôu ] = [ u ] | dôuble | |
| oo | [ oo ] | cool |
| [ oo(d) ], [ oo(k) ] | good, book | |
| [ ôo ] | blôod | |
| u | [ ù ] | pùt |
Lưu ý: Để phân biệt hiệu quả các nhiều âm, lại đưa vào ba ký hiệu: dấu ngã (∼), gạch chéo ngược (∖) và dấu mũ (˄), để phân biệt.
Bài tập
Bài tập đánh vần
pass after last class grass half dance ask
all also always
meat deal peak sea cease
brèad brèakfåst brèath brèadth plèasůre dèad dèaf hèad hèavẏ
breāk greāt greātly steāk weār peār beār
ceiling
freight weigh veil vein rein
dog lock bot cock not
love some money among monkey month none son other come color
do to undo who whose lose move remove movie prove approve improve
soul shoulder mould
group route soup could would should
loud proud out about south doubt house
trouble couple cousin
cool
book cook good foot look hook
blood flood
Thế thân của I và U
| Ký hiệu gốc | Ký hiệu thay thế | Từ ví dụ | |
|---|---|---|---|
| i ⟹ y | [ ī ] | [ ȳ ] | flȳ |
| i ⟹ y | [ i ] | [ ẏ ] | lilẏ |
| ai ⟹ ay | [ āi ] | [ āy ] | sāy |
| ei ⟹ ey | [ ēi ] | [ ēy ] | kēy |
| ei ⟹ ey | [ èi ] | [ èy ] | thèy |
| au ⟹ aw | [ ãu ] | [ ãw ] | lãw |
| eu ⟹ ew | [ eū ] | [ ew̄ ] | new̄ |
| ou ⟹ ow | [ ōu ] | [ ōw ] | slōw |
| ou ⟹ ow | [ òu ] | [ òw ] | còw |
| oi ⟹ oy | [ oi ] | [ oẏ ] | boẏ |
Bài tập
Bài tập đánh vần
AY: bāy rāy wāy sāy hāy pāy Māy lāy
EY: donkēy monkēy jockēy turkēy hockēy kēy trollēy
OY: oy̍ste̊r boy̍ còwboy̍ soy̍ toy̍
OW: rainbōw pillōw yellōw windōw bōwl rōw hollōw lōw
OW: còw tòwel clòwn òwl cròwn bròwn flòwe̊r tòwe̊r
AW: pãw drãw sãw strãw strãwberry̍ lãwn
Chữ cái nguyên âm + R
Âm mở + R
| Âm mở + R | [ ār ] = [ er ] | [ ēr ] = [ ir ] | [ īr ] | [ ōr ] = [ or ] | [ ūr ] |
|---|---|---|---|---|---|
| Ví dụ | cāre | hēre | fīre | fōre | dūre |
Lưu ý: Khi âm mở ngay theo sau là âm R, do âm R có sự cuộn lưỡi nên làm cho âm mở tự động thay đổi; IPS ký hiệu âm trước khi thay đổi, còn IPA ghi lại âm sau khi thay đổi; kết quả phát âm của cả hai giống nhau.
Âm đóng + R
| Âm đóng + R | [ er ] | [ or ] |
|---|---|---|
| Ví dụ | where | fork |
Tổ hợp nguyên âm + R
| [ āir ] = [ er ] | [ eār ] = [ er ] | [ ēer ] = [ ir ] | [ ēar ] = [ ir ] | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Ví dụ | hāir | weār | bēer | hēar | |
| [ ōar ] = [ or ] | [ ōur ] = [ or ] | [ eūr ] | |||
| Ví dụ | bōar | fōur | Eūro̊pe |
Âm yếu + R
| Âm yếu + R | [ e̊r ] | [ i̊r ] | [ ůr ] | [ e̊ar ] |
|---|---|---|---|---|
| Ví dụ | be̊rg | bi̊rd | bůrn | ye̊ar |
Khác
| [ àr ] | |
|---|---|
| Ví dụ | càr |
Bài tập
Bài tập đánh vần
AR: àrm càr càrd càrt fàrm pàrk gàrde̊n
ER: siste̊r brôthe̊r unde̊r rooste̊r winte̊r môthe̊r
IR: ci̊rcůs di̊rtẏ bi̊rd ci̊rcle di̊rt gi̊rl
OR: porch pork horse horn fort morning corn fork
UR: tůrtle sůrfing tůrkėy fůr hůrt půrse nůrse
Chữ cái phụ âm
Trong đó bổ sung 5 âm đóng của chữ cái nguyên âm, cùng một số phụ âm thường gặp [g] [h] [sh] [w] [y].
| Chữ cái | A | B | C | D | E | F | G |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phát âm | [ā]/[a] | [b] | [s]/[k] | [d] | [ē]/[e] | [f] | [g]/[j] |
| Chữ cái | H | I | J | K | L | M | N |
| Phát âm | [h]/[ch]/[sh] | [ī]/[i] | [j] | [k] | [l] | [m] | [n] |
| Chữ cái | O | P | Q | R | S | T | |
| Phát âm | [ō]/[o] | [p] | [qu]=[kw] | [r]/[àr] | [s] | [t] | |
| Chữ cái | U | V | W | X | Y | Z | |
| Phát âm | [ū]/[u] | [v] | [w] | [ks]/[gz] | [y] | [z] |
Lưu ý: [y] tức là /j/ trong IPA; phương pháp này phục hồi diện mạo vốn có của nó.
Bài tập
Bài tập đánh vần
B: big bad
C: city cake
D: desk
F: fake fit
G: got orange
H: hello sheep chair
J: jeep
K: kick
L: little light
M: mother monkey
N: number no
P: pass pick
Q: queen quick
R: rock rubber
S: sick snake
T: take tank
V: very van
W: wave walk
X: exit example
Y: yes yellow
Z: zoo zebra
Các phụ âm khác
| IPS | Từ ví dụ | Ghi chú | |
|---|---|---|---|
| c | [ k ] | can | c trước a, o, u, chữ cái phụ âm và ở cuối từ |
| [ s ] | cent | c trước e, i, y | |
| g | [ g ] | go | g trước a, o, u. |
| [ j ] | orange | trước e, i, y¹, ge ở cuối từ | |
| th | [ th ] | think | |
| [ ṫh ] | ṫhis | ||
| sh | [ sh ] | ship | |
| ch | [ ch ] | cheep | |
| [ ċh ] = [ sh ] | maċhine | ||
| tch | [ tch ] = [ ch ] | catch | |
| x | [ x ] = [ z ] | xeon | ở đầu từ |
| ex | [ ėx ] = [ ėks ] | excess | x ở cuối từ hoặc theo sau là phụ âm, có một số ngoại lệ |
| [ ėẋ ] = [ ėgz ] | exact | x theo sau là nguyên âm, có một số ngoại lệ | |
| ph | [ ph ] = [ f ] | photo | |
| qu | [ qu ] = [ kw ] | quick | |
| ng | [ ng ] | king |
¹ Ngoại lệ: finger, get, forget, together, begin, give, gift, girl, tiger
Bài tập
Bài tập đánh vần
CH: bēach lunch chēese bench chůrch chickėn chāir cherry̍
SH: shēep shi̊rt ship fish dish
PH: phōtō elėphånt telėphōne trōphy̍ phàrmåcy̍ alphåbėt
TH: brôṫhe̊r fèaṫhe̊r lèaṫhe̊r fàṫhe̊r môṫhe̊r
TH: thumb thrēe bath thi̊rsty̍ thiēf mòuth tēeth
Tổ hợp phụ âm
Đọc thành thạo các tổ hợp chữ cái phụ âm dưới đây.
| bl- | cl- | fl- | gl- | pl- | sl- | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| br- | cr- | fr- | gr- | pr- | tr- | dr- |
| sc- | sk- | sm- | sn- | sp- | st- | sw- |
| scr- | spr- | str- | shr- | thr- | spl- | |
| tw- |
Bài tập
Bài tập đánh vần
BL: blūe black blòuse bloom blēach blank blonde
FL: flat flū flȳ flāme flūte floor flag flòwe̊r
PL: plāne plāy plus planėt plum plāte plant
CL: clock clòud clēan clāy clīmb clōse clap clòwn
GL: glôve glōbe glàss glūe glīde̊r
BR: brook brim brīde bròwn brèad brick brôthe̊r
CR: cròwn crab crēam crōw crāyo̊n
GR: grāy grēen gràss grāpe gròund grōw grand
PR: prīce prãwn press prince princess prāy
FR: frog frost Frīda̍y French frȳ frūit frônt frāme
TR: tracto̊r truck trāin trāy trēe trīangle trunk trollėy
DR: drēam drum drȳ drop drãw drīve dress drink
SM: smīle smell smōke smooth
SN: snōw snāke snāil snēak snack
SL: slōw slap slēep slīde slōpe sled
SW: switch swim swēet swing swèate̊r swèat
SP: spīde̊r spāce spoon spell
ST: stock store stàr stamp storm stick stūde̊nt stand
SC: scàrf scoote̊r scanne̊r scāre scāle scoop
SK: skunk skȳ ski̊rt skāte
Phát âm hậu tố thường gặp
Quy tắc phát âm của -ed và -s/-es là cố định; tuy sách này cho các ký hiệu khác nhau, nhưng để đơn giản, cũng có thể không ký hiệu.
Một số hậu tố khác, như -ly, -ous, -ity v.v., phát âm đúng theo quy tắc; tuy sách này đều cho ký hiệu, nhưng do cách phát âm của chúng đều giống nhau, nên vì sự đơn giản, cũng có thể không ký hiệu.
Hậu tố -ed
| Quy tắc phát âm của -ed | Từ ví dụ |
|---|---|
| Sau phụ âm hữu thanh và nguyên âm [𝕖d] ⟹ [d] | call𝕖d, borrow𝕖d, mov𝕖d |
| Sau phụ âm vô thanh [𝕖ḋ] ⟹ [t] | ask𝕖ḋ, finish𝕖ḋ, help𝕖ḋ |
| Sau âm [t] [ėd] ⟹ [id] | wantėd, startėd |
| Sau âm [d] [ėd] ⟹ [id] | needėd, countėd |
Hậu tố -s/-es
| Quy tắc phát âm của -s(-es) | Từ ví dụ | |
|---|---|---|
| Sau phụ âm | sau các âm [s], [z], [sh], [s̃], [ch], [j] thêm -es, đọc là [ėṡ] ⟹ [iz] | glassėṡ, buzzėṡ, washėṡ, teachėṡ |
| sau phụ âm vô thanh thêm s, đọc là [s] ⟹ [s] | books, typ𝕖s | |
| sau phụ âm hữu thanh thêm s, đọc là [ṡ] ⟹ [z] | bagṡ, lin𝕖ṡ, besid𝕖ṡ | |
| Sau nguyên âm | sau chữ cái o thêm -es, đọc là [𝕖ṡ] ⟹ [z] | tomato𝕖ṡ, potato𝕖ṡ, do𝕖ṡ |
| trường hợp đổi -y thành i rồi thêm -es, đọc là [𝕖ṡ] ⟹ [z] | ladi𝕖ṡ, fli𝕖ṡ | |
| trường hợp khác đọc là [ṡ] ⟹ [z] | newṡ, dayṡ, boyṡ, beeṡ |
Phát âm hậu tố đặc biệt
Một số hậu tố thường dùng có phát âm khá đặc biệt, nhưng quy luật giống nhau, chỉ cần ghi nhớ; để đơn giản, sách này lược bỏ ký hiệu ngữ âm.
| Hậu tố đặc biệt | Cách đọc | Từ ví dụ |
|---|---|---|
| -sion, -tion | -sho̊n | impression, nation |
| Chữ cái nguyên âm + -sion | -s̃o̊n | vision, decision |
| -s-tion | -s-cho̊n | question, suggestion |
| -sure | -shůre | pressure |
| Chữ cái nguyên âm + -sure | -s̃ůre | pleasure, measure |
| -dure | -dgůre | procedure |
| -ture | -chůre | picture, culture |
| -tiate | -shiāte | initiate, negotiate |
| -tial | -shål | partial |
| -tuous | -chūo̊us | virtuous |
| -cious | -sho̊us | delicious, precious |
| -cial | -shål | official, racial |
| -ceous | -sho̊us | herbaceous, curvaceous |
| -cient | -she̊nt | ancient |
| -ciency | -shency | efficiency, proficiency |
Chữ cái câm
Đối với chữ cái không phát âm có thể dùng nhiều cách để biểu thị — gạch xóa, gạch chéo, dấu chấm phía dưới v.v.; để nổi bật, sách này dùng chữ cái nét kép (blackboard-bold) để biểu thị. Nếu người học đã thuộc lòng các chữ cái câm này, thì cũng có thể không ký hiệu.
Chữ cái phụ âm câm
| Tổ hợp | Từ ví dụ |
|---|---|
| 𝕙 | 𝕙our, 𝕙onour |
| c𝕙 | mec𝕙anic, C𝕙rist |
| 𝕘𝕙 | li𝕘𝕙t, hi𝕘𝕙, ei𝕘𝕙t, si𝕘𝕙, ni𝕘𝕙t |
| g𝕙 | g𝕙ost |
| r𝕙 | r𝕙yme, r𝕙ythm |
| 𝕘n | 𝕘nat, si𝕘n |
| 𝕜n | 𝕜nife, 𝕜now, 𝕜nee, 𝕜nock |
| m𝕓 | com𝕓, lam𝕓, thum𝕓, dum𝕓, clim𝕓 |
| 𝕡n | 𝕡neumonia |
| 𝕡s | 𝕡sychology |
| 𝕨r | 𝕨rong, 𝕨rist, 𝕨rite, 𝕨rap, 𝕨retch, 𝕨rench |
| 𝕨h | 𝕨ho, 𝕨hose |
| w𝕙 | w𝕙at, w𝕙en, w𝕙ere, w𝕙y |
| -is𝕥- | lis𝕥en, c𝕙ris𝕥en, c𝕙ris𝕥mas, whis𝕥le |
| 𝕤 | i𝕤land |
Chữ cái nguyên âm câm
Do tỷ lệ từ có chữ cái e câm ở cuối chiếm tỷ trọng lớn, để tiện lợi, chữ cái e câm ở cuối từ không được ký hiệu; chỉ ký hiệu chữ cái e câm ở giữa từ.
Ví dụ: nam𝕖ly, chang𝕖able, h𝕖art, for𝕖in, for𝕖iner, pig𝕖on, g𝕦itar, q𝕦eue, fr𝕚end