Vào cuối thế kỷ 19, giới ngôn ngữ học phương Tây, nhằm khắc phục sự hỗn loạn của các phương án chú âm đương thời, đã thảo luận và xây dựng một hệ thống ngữ âm: Bảng chữ cái ngữ âm quốc tế (IPA). Chữ “quốc tế” trong IPA chỉ việc nó có thể dùng để giải thích nhiều ngôn ngữ, chứ không phải là “quốc tế” riêng đối với việc giải thích tiếng Anh. Đối với mục đích thuần túy là ghi nhớ từ, những thiếu sót của phương pháp IPA là rõ ràng:
- Nó quy các tổ hợp chữ cái khác nhau phát cùng một âm về chung một ký hiệu ngữ âm duy nhất, dễ dẫn đến lỗi chính tả.
- Việc đưa nó vào làm rối loạn trật tự tư duy đánh vần tự nhiên vốn có, cắt đứt mối liên hệ giữa âm và hình của từ.
- Khiến người học từ bỏ các quy tắc phát âm quan trọng hơn.
Hiện nay Trung Quốc chủ yếu dùng IPA để giải thích ngữ âm tiếng Anh; cách tiếp cận này không phải là phương pháp tốt để người học ngôn ngữ thứ hai ghi nhớ từ vựng.
Bảng so sánh IPA và IPS
Bảng so sánh giữa IPA và ký hiệu âm vị của sách này như dưới đây. Từ bảng có thể thấy, ký hiệu âm vị không giống IPA tạo ra ký tự mới; ký hiệu âm vị này âm-hình hợp nhất. Chìa khóa để ghi nhớ từ tiếng Anh chính là thuộc lòng bảng này và đọc chính xác mỗi từ.
Sách này đặt ký hiệu âm vị trong [ ] và IPA trong / / để phân biệt.
| IPA | Ký hiệu IPS | IPA | Ký hiệu IPS |
|---|---|---|---|
| /p/ | [p] | /æ/ | [a] |
| /b/ | [b] | /e/ | [e],[èa] |
| /t/ | [t] | /i/ | [i],[ẏ],[ė],[ėy],[ȧ],[u̇] |
| /d/ | [d] | /ɔ/ | [o] |
| /k/ | [k],[c] | /ʌ/ | [u],[ô],[ôu],[ôo] |
| /g/ | [g] | /ei/ | [ā],[āi],[āy],[eā],[èy],[èi] |
| /f/ | [f],[ph],[gh] | /i:/ | [ē],[ēe],[ēa],[ēi],[ēy],[iē],[ĩ] |
| /v/ | [v] | /ai/ | [ī],[ȳ] |
| /s/ | [s],[c] | /əu/ | [ō],[ōa],[ōw],[ōu],[e̊aù] |
| /z/ | [z],[ṡ] | /ju:/ | [ū],[ew̅],[eū] |
| /ð/ | [ṫh] | /u:/ | [oo],[oū],[õ] |
| /θ/ | [th] | /u/ | [ù],[oo(k)],[oo(d)] |
| /m/ | [m] | /a:/ | [àr],[à] |
| /n/ | [n] | /au/ | [òu],[òw] |
| /ŋ/ | [ng] | /eə/ | [ār],[āir],[āer] ,[eār],[er] |
| /l/ | [l] | /iə/ | [ēer],[ēar],[ēr] |
| /r/ | [r] | /aiə/ | [īr] |
| /h/ | [h] | /ɔ:/ | [or]=[ōr],[ōar],[ōur],[ōu(gh)],[ã(l)],[ãu],[ãw],[(w)ãr] |
| /w/ | [w] | /uə/ | [ūr] |
| /j/ | [y] | /ə/ | [e̊], [å], [i̊], [o̊],[ů], [o̊u(s)] |
| /ʃ/ | [sh],[ċh] | /ə:/ | [e̊r],[år],[i̊r],[o̊r],[ůr],[e̊ar],[o̊ur],[e̊ur] |
| /ʒ/ | [s̃] | /ɔi/ | [oi],[oẏ] |
| /tʃ/ | [ch],[tch] | ||
| /dʒ/ | [j],[g],[dg] |
Lưu ý: Các ký hiệu IPA được đánh dấu màu đỏ trong bảng gốc là các ký hiệu bổ sung do IPA sáng tạo.